21:12 - Thứ Sáu, 18/2/2011 Print

Ford Việt Nam công bố giá mới

Nhà sản xuất ôtô Ford Việt Nam vừa công bố bảng giá bán lẻ mới được điều chỉnh theo tỷ giá USD/VND chính thức của Nhà nước...

Ford Việt Nam công bố giá mới

Ford Việt Nam cam kết sẽ hỗ trợ khách hàng mua xe trong tháng 2/2011 - Ảnh: Đức Thọ.

An Nhi
Nhà sản xuất ôtô Ford Việt Nam vừa công bố bảng giá bán lẻ mới được điều chỉnh theo tỷ giá USD/VND chính thức của Nhà nước.

So với trước khi điều chỉnh, các mức giá bán lẻ khuyến nghị mới của Ford có mức chênh lệch dương từ 37,2 triệu đồng đến 66,5 triệu đồng/chiếc.

Ford Việt Nam cho biết, đây là các mức giá khuyến nghị đối với hệ thống đại lý. Theo đó, các đại lý chỉ có thể bán theo mức giá khuyến nghị hoặc thấp hơn.

“Việc mất giá của đồng nội tệ luôn có tác động ngược lên tất cả các doanh nghiệp và kết quả là chúng tôi buộc phải điều chỉnh giá để thích ứng với biến động đó”, ông Laurent Charpentier, Tổng giám đốc Ford Việt Nam nói.

Song song với việc công bố giá mới, Ford Việt Nam cũng thông báo sẽ tiến hành một chương trình hỗ trợ khách hàng ký hợp đồng mua xe ngay trong tháng 2/2011. Các hoạt động hỗ trợ cụ thể sẽ được hệ thống đại lý thông báo trực tiếp đến khách hàng.

"Ford nhận thức được những khó khăn mà khách hàng đang gặp phải và chúng tôi cùng hệ thống đại lý đang lên kế hoạch hỗ trợ những khách hàng đăng ký mua xe ngay trong tháng 2 này”, ông Laurent Charpentier cho biết.

Như vậy, sau Toyota, Hyundai, GM Daewoo và Trường Hải (Kia), Ford là hãng xe lớn thứ 5 chính thức công bố bảng giá bán lẻ mới.

Bảng giá bán lẻ ôtô Ford áp dụng từ 2/2011
SttLoại xeGiá cũ (VND)Giá mới (VND)Thay đổi (VND)
1Focus 2.0L AT 5dr (Petrol)672.750.000721.050.00048.300.000
2Focus 1.8L  MT 4drs542.100.000581.020.00038.920.000
3Focus 1.8L  AT 5drs579.150.000620.730.00041.580.000
4Focus 2.0L AT 4dr (Petrol)639.600.000685.520.00045.920.000
5 Focus 2.0L AT 5dr (Diesel)733.200.000785.840.00052.640.000
6Mondeo 2.3 AT CKD926.250.000992.750.00066.500.000
7Escape XLS 2.3 4x2690.300.000739.860.00049.560.000
8Escape XLT 2.3 4x4768.300.000823.460.00055.160.000
9Transit 16s Diesel727.350.000779.570.00052.220.000
10Ranger BU XL D 4x4553.800.000593.560.00039.760.000
11Ranger BU XL D 4x2518.700.000555.940.00037.240.000
12Ranger BU XLT D 4x4633.750.000679.250.00045.500.000
13Ranger BU XLT 4x2 AT624.000.000668.800.00044.800.000
14Ranger BU XL D 4x4 Canopy579.150.000620.730.00041.580.000
15Ranger BU XL D 4x2 Canopy542.100.000581.020.00038.920.000
16Ranger BU XLT D 4x4 Canopy659.100.000706.420.00047.320.000
17Ranger BU XLT D 4x4 Wildtrack668.850.000716.870.00048.020.000
18Ranger BU XLT 4x2 AT Canopy649.350.000695.970.00046.620.000
19Everest 2.5L D 4x4 MT896.805.000961.191.00064.386.000
20Everest 2.5L D 4x2 MT CDi 739.050.000792.110.00053.060.000
21Everest 2.5L D 4x2 AT CDi 783.900.000840.180.00056.280.000

Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Các ý kiến bạn đọc được đăng tải không nhất thiết phản ánh quan điểm của Tòa soạn. VnEconomy có thể biên tập lại ý kiến của bạn nếu cần thiết.