02:32 12/07/2009

Vidamco trình làng Chevrolet Captiva Maxx

Đức Thọ

Ngày 10/7, GM Daewoo Việt Nam (Vidamco) đã giới thiệu ra thị trường phiên bản Chevrolet Captiva Maxx

Với mức giá dễ chịu, nhà sản xuất kỳ vọng Captiva Maxx sẽ trở lại thời kỳ hoàng kim mà phiên bản đầu tiên ra mắt năm 2006 đã đạt được.
Với mức giá dễ chịu, nhà sản xuất kỳ vọng Captiva Maxx sẽ trở lại thời kỳ hoàng kim mà phiên bản đầu tiên ra mắt năm 2006 đã đạt được.
Ngày 10/7, GM Daewoo Việt Nam (Vidamco) đã giới thiệu ra thị trường phiên bản Chevrolet Captiva Maxx.

Đây là phiên bản năm 2010 của mẫu thể thao đa dụng Captiva tại thị trường Việt Nam của Vidamco.

So với các phiên bản trước, Captiva Maxx có một số thay đổi về ngoại thất.

Cụ thể là bộ đèn pha và đèn hậu kiểu dáng thể thao được thiết kế dạng thấu kính màu đen sậm; viền trang trí ba đờ sốc trước mạ crom; đèn sương mù dạng thấu kính cùng ốp đèn mạ crom; vành hợp kim rộng 18inch cho bản LTZ và 17inch cho bản LT.

Ngoài ra, theo thông báo từ Tổng giám đốc Vidamco Jung In Kim, Captiva Maxx cũng đã được lược bớt một số chi tiết nội thất và tính năng an toàn được cho là không thật sự cần thiết. Đó cũng là một trong những lý do để Captiva Maxx có mức giá bán lẻ khá hấp dẫn, đặc biệt là sau khi thuế tiêu thụ đặc biệt tăng đối với các loại xe đa dụng 6-9 chỗ.

Trong đó bản LT động cơ xăng có mức giá 598,248 triệu đồng, tương đương 33.600 USD; bản LTZ động cơ xăng có giá 644,541 triệu đồng, tương đương 36.200 USD; bản LT động cơ dầu có giá 589,3455 triệu đồng, tương đương 33.100 USD; bản LTZ động cơ dầu có giá 635,6385 triệu đồng, tương đương 35.700 USD.

Như vậy, so với phiên bản trước, Captiva Maxx có mức giá bán lẻ thấp hơn trên dưới 2.000 USD.

Thông số kỹ thuậtĐộng cơ xăngĐộng cơ dầu
LTLTZLTLTZ
Động cơ2.4 DOHC 16 V2.4 DOHC 16 V2.0 SOHC CRD 16 V2.0 SOHC CRD 16 V
Hộp số Số sàn Tự động Số sàn Tự động
Số chỗ 07 07 07 07
Kích thước tổng thể
(L x W x H)
4,635 x 1,850 x 1,7204,635 x 1,850 x 1,720
Chiều dài cơ sở (mm)2,7052,705
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200
Vệt bánh xe
(Trước/Sau) (mm)
1,5601,560
Dung tích xi lanh (cc)2,4051,991
Công suất tối đa (hp/rpm)136/5,000 150/4,000
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm) 220/2,200 320/2,000
Trọng lượng xe (kg)1.6851.7451.760
Tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) 8,9 10,4 7,4 8,7
Bánh xe Mâm đúc 17 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 17 inch Mâm đúc 18 inch
Lốp xe235/60/R17235/55/R18235/60/R17235/55/R18
ABS
Điều hòa Tay Tự động Tay Tự động
Chất liệu ghếNỉ cao cấp Da thậtNỉ cao cấp Da thật
Túi khí 02 02 02 02
Hệ thống lái và cửa sổ điện
Vô-lăng gật gù
Khóa điều khiển từ xa
Đèn phanh cảnh báo trên cao
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, CDP w/MP3 Radio, Cassette, CDP w/MP3, 6 loaRadio, Cassette, CDP w/MP3 Radio, Cassette, CDP w/MP3, 6 loa